Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ly tán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ly tán:
Nghĩa ly tán trong tiếng Việt:
["- Lìa tan mỗi người một nơi : Bao nhiêu gia đình ly tán vì giặc khủng bố."]Dịch ly tán sang tiếng Trung hiện đại:
离散; 失散 《分散不能团聚(多指亲属)。》người trong gia đình bị ly tán.家人离散
。
书
离索; 离析 《因分居而孤独; 离散。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ly
| ly | 厘: | sai một ly đi một dặm |
| ly | 氂: | một ly một tí |
| ly | 璃: | lưu ly |
| ly | 釐: | một ly một tí |
| ly | 離: | biệt ly |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tán
| tán | 伞: | tán che, tán cây |
| tán | 傘: | tán che, tán cây |
| tán | 拶: | tán (bóp mạnh), tán ra |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tán | : | bàn tán, tán gái |
| tán | 癱: | tán hoán |
| tán | 讚: | tán dương |
| tán | 賛: | tán trợ (nâng đỡ) |
| tán | 贊: | tham tán, tán thành |
| tán | 赞: | tham tán, tán thành |
| tán | 霰: | tán (mưa đá) |
Gới ý 15 câu đối có chữ ly:

Tìm hình ảnh cho: ly tán Tìm thêm nội dung cho: ly tán
