Chữ 眮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眮, chiết tự chữ ĐỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眮:
眮
Pinyin: tong2, dong4, mi1, mi2, mi4;
Việt bính: ;
眮
Nghĩa Trung Việt của từ 眮
đồng, như "đồng tử" (gdhn)
Chữ gần giống với 眮:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眮
| đồng | 眮: | đồng tử |

Tìm hình ảnh cho: 眮 Tìm thêm nội dung cho: 眮
