Cao su chống va đập cửa

Từ: một chữ nghìn vàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ một chữ nghìn vàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mộtchữnghìnvàng

Dịch một chữ nghìn vàng sang tiếng Trung hiện đại:

一字千金 《秦相吕不韦叫门客著《吕氏春秋》, 书写成后出布告, 称有能增减一字的, 就赏给千金(见于《史记·吕不韦传》)。后来用"一字千金"称赞诗文精妙。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: chữ

chữ𡦂:chữ viết, chữ nghĩa
chữ:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𫳘:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𡨹:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𡨸:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𫿰:chữ viết, chữ nghĩa

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghìn

nghìn𠦳:một nghìn

Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng

vàng:vững vàng
vàng󱋒:vội vàng
vàng󱑩:vội vàng
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)
vàng:võ vàng (gầy ốm)
vàng:thoi vàng
vàng:mặt vàng như nghệ
một chữ nghìn vàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: một chữ nghìn vàng Tìm thêm nội dung cho: một chữ nghìn vàng