Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: một nhát đến tai, hai nhát đến gáy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ một nhát đến tai, hai nhát đến gáy:
Dịch một nhát đến tai, hai nhát đến gáy sang tiếng Trung hiện đại:
八字没一撇 《比喻事情没有一点眉目。》Nghĩa chữ nôm của chữ: một
| một | 𠬠: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殁: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殳: | |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 沒: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 蔑: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhát
| nhát | : | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |
| nhát | 㦉: | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |
| nhát | 戛: | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |
| nhát | 戞: | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |
| nhát | 瘌: | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đến
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 旦: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𦤾: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𦥃: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𨀏: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hai
| hai | 𠄩: | một hai; giêng hai |
| hai | 𱎔: | một hai; giêng hai |
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| hai | : | một hai; giêng hai |
| hai | 𪱜: | (mặt trăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhát
| nhát | : | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |
| nhát | 㦉: | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |
| nhát | 戛: | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |
| nhát | 戞: | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |
| nhát | 瘌: | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đến
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 旦: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𦤾: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𦥃: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𨀏: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gáy
| gáy | 𠰁: | gà gáy |
| gáy | 嘅: | gà gáy |
| gáy | 摡: | gà gáy |
| gáy | : | tóc gáy; lạnh gáy |
| gáy | : | tóc gáy; lạnh gáy |
| gáy | 𬛑: | tóc gáy; lạnh gáy, sởn gáy |
| gáy | 𦢾: | sau gáy |
| gáy | 𩬆: | tóc gáy; lạnh gáy |
| gáy | 𩯂: | tóc gáy |
| gáy | 𩺺: | cá gáy (cá chép) |
| gáy | : | chim cu gáy |

Tìm hình ảnh cho: một nhát đến tai, hai nhát đến gáy Tìm thêm nội dung cho: một nhát đến tai, hai nhát đến gáy
