Từ: một nhát đến tai, hai nhát đến gáy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ một nhát đến tai, hai nhát đến gáy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mộtnhátđếntai,hainhátđếngáy

Dịch một nhát đến tai, hai nhát đến gáy sang tiếng Trung hiện đại:

八字没一撇 《比喻事情没有一点眉目。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhát

nhát󰆻:nhút nhát, hèn nhát, nhát dao
nhát:nhút nhát, hèn nhát, nhát dao
nhát:nhút nhát, hèn nhát, nhát dao
nhát:nhút nhát, hèn nhát, nhát dao
nhát:nhút nhát, hèn nhát, nhát dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: đến

đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𦤾:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𦥃:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𨀏:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: hai

hai𠄩:một hai; giêng hai
hai𱎔:một hai; giêng hai
hai:một hai; giêng hai
hai󰂍:một hai; giêng hai
hai𪱜:(mặt trăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhát

nhát󰆻:nhút nhát, hèn nhát, nhát dao
nhát:nhút nhát, hèn nhát, nhát dao
nhát:nhút nhát, hèn nhát, nhát dao
nhát:nhút nhát, hèn nhát, nhát dao
nhát:nhút nhát, hèn nhát, nhát dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: đến

đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𦤾:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𦥃:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𨀏:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: gáy

gáy𠰁:gà gáy
gáy:gà gáy
gáy:gà gáy
gáy󰒞:tóc gáy; lạnh gáy
gáy󰒧:tóc gáy; lạnh gáy
gáy𬛑:tóc gáy; lạnh gáy, sởn gáy
gáy𦢾:sau gáy
gáy𩬆:tóc gáy; lạnh gáy
gáy𩯂:tóc gáy
gáy𩺺:cá gáy (cá chép)
gáy󰚡:chim cu gáy
một nhát đến tai, hai nhát đến gáy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: một nhát đến tai, hai nhát đến gáy Tìm thêm nội dung cho: một nhát đến tai, hai nhát đến gáy