Từ: nợ như chúa chổm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nợ như chúa chổm:
Dịch nợ như chúa chổm sang tiếng Trung hiện đại:
债台高筑 《战国时代周赧王欠了债, 无法偿还, 被债主逼得逃到一座宫殿的高台上。后人称此台为"逃债之台"(见于《汉书·诸侯王表序》及颜师古引服虔注)。后来就用"债台高筑"形容欠债极多。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: nợ
| nợ | 𡢻: | duyên nợ |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nợ | 嫧: | nợ nần |
| nợ | 𧴱: | nợ nần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: như
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| như | 洳: | như vậy |
| như | 茄: | như vậy |
| như | 茹: | như vậy |
| như | 銣: | như vậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chúa
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chổm
| chổm | 跕: | Chúa Chổm; chổm dậy |
| chổm | 𨅺: | Chúa Chổm; chổm dậy |