Cao su chống va đập cửa
Từ: ngân, khẩn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngân, khẩn:
Biến thể phồn thể: 齦;
Pinyin: ken3, yin2;
Việt bính: han2 ngan4;
龈 ngân, khẩn
khẳng, như "khẳng cốt đầu (gặm xương)" (gdhn)
ngân, như "ngân (lợi răng)" (gdhn)
Pinyin: ken3, yin2;
Việt bính: han2 ngan4;
龈 ngân, khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 龈
Giản thể của chữ 齦.khẳng, như "khẳng cốt đầu (gặm xương)" (gdhn)
ngân, như "ngân (lợi răng)" (gdhn)
Nghĩa của 龈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齦)
[yín]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 23
Hán Việt: NGÂN
lợi (răng)。齿龈。
Ghi chú: 另见kěn"啃"。
[yín]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 23
Hán Việt: NGÂN
lợi (răng)。齿龈。
Ghi chú: 另见kěn"啃"。
Dị thể chữ 龈
齦,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 龈;
Pinyin: ken3, yin2, qian3;
Việt bính: han2 ngan4;
齦 ngân, khẩn
(Động) Cắn, nhá.
Pinyin: ken3, yin2, qian3;
Việt bính: han2 ngan4;
齦 ngân, khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 齦
(Danh) Lợi (thịt ở chân răng).Một âm là khẩn.(Động) Cắn, nhá.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩn
| khẩn | 垦: | khai khẩn, khẩn hoang |
| khẩn | 墾: | khai khẩn, khẩn hoang |
| khẩn | 懇: | cầu khẩn; thành khẩn |
| khẩn | 紧: | khẩn cấp, khẩn trương |
| khẩn | 緊: | khẩn cấp, khẩn trương |

Tìm hình ảnh cho: ngân, khẩn Tìm thêm nội dung cho: ngân, khẩn
