Cao su chống va đập cửa

Từ: ngân, khẩn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngân, khẩn:

龈 ngân, khẩn齦 ngân, khẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngân,khẩn

ngân, khẩn [ngân, khẩn]

U+9F88, tổng 14 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 齦;
Pinyin: ken3, yin2;
Việt bính: han2 ngan4;

ngân, khẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 龈

Giản thể của chữ .

khẳng, như "khẳng cốt đầu (gặm xương)" (gdhn)
ngân, như "ngân (lợi răng)" (gdhn)

Nghĩa của 龈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (齦)
[yín]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 23
Hán Việt: NGÂN
lợi (răng)。齿龈。
Ghi chú: 另见kěn"啃"。

Chữ gần giống với 龈:

, ,

Dị thể chữ 龈

,

Chữ gần giống 龈

, , , , , , 泿, , , 齿,

Tự hình:

Tự hình chữ 龈 Tự hình chữ 龈 Tự hình chữ 龈 Tự hình chữ 龈

ngân, khẩn [ngân, khẩn]

U+9F66, tổng 21 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ken3, yin2, qian3;
Việt bính: han2 ngan4;

ngân, khẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 齦

(Danh) Lợi (thịt ở chân răng).Một âm là khẩn.

(Động)
Cắn, nhá.

Chữ gần giống với 齦:

, , , , , 𪘁, 𪘂, 𪘌,

Dị thể chữ 齦

, ,

Chữ gần giống 齦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齦 Tự hình chữ 齦 Tự hình chữ 齦 Tự hình chữ 齦

Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩn

khẩn:khai khẩn, khẩn hoang
khẩn:khai khẩn, khẩn hoang
khẩn:cầu khẩn; thành khẩn
khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
ngân, khẩn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngân, khẩn Tìm thêm nội dung cho: ngân, khẩn