Từ: ngất nghểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngất nghểu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngấtnghểu

Nghĩa ngất nghểu trong tiếng Việt:

["- Cg. Ngất nga ngất nghểu. Cao và không vững: Ngồi ngất nghểu ở ngọn cây."]

Dịch ngất nghểu sang tiếng Trung hiện đại:

《形容高。》
高而不稳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngất

ngất:chết ngất
ngất𡴭:ngất trời
ngất𡴯:ngất trời
ngất𪨣:cao ngất
ngất:cao ngất
ngất:cao ngất
ngất:ngất trời
ngất𤴥:chết ngất
ngất:chết ngất
ngất𤴰:chết ngất
ngất󰍻:chết ngất
ngất󰎁:chết ngất
ngất󰎀:chết ngất
ngất:chết ngất
ngất𩁶:cao ngất
ngất𬴕:cao ngất
ngất nghểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngất nghểu Tìm thêm nội dung cho: ngất nghểu