Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngất nghểu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngất nghểu:
Nghĩa ngất nghểu trong tiếng Việt:
["- Cg. Ngất nga ngất nghểu. Cao và không vững: Ngồi ngất nghểu ở ngọn cây."]Dịch ngất nghểu sang tiếng Trung hiện đại:
硙 《形容高。》高而不稳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngất
| ngất | 仡: | chết ngất |
| ngất | 𡴭: | ngất trời |
| ngất | 𡴯: | ngất trời |
| ngất | 𪨣: | cao ngất |
| ngất | 屹: | cao ngất |
| ngất | 岌: | cao ngất |
| ngất | 扢: | ngất trời |
| ngất | 𤴥: | chết ngất |
| ngất | 疙: | chết ngất |
| ngất | 𤴰: | chết ngất |
| ngất | : | chết ngất |
| ngất | : | chết ngất |
| ngất | : | chết ngất |
| ngất | 䇄: | chết ngất |
| ngất | 𩁶: | cao ngất |
| ngất | 𬴕: | cao ngất |

Tìm hình ảnh cho: ngất nghểu Tìm thêm nội dung cho: ngất nghểu
