Cao su chống va đập cửa

Từ: ngựa lông vàng đốm trắng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngựa lông vàng đốm trắng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngựalôngvàngđốmtrắng

Dịch ngựa lông vàng đốm trắng sang tiếng Trung hiện đại:

骠; 黄骠马 《一种黄毛夹杂着白点子的马。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngựa

ngựa:con ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: lông

lông𥪝:lông mày
lông𣭜:lông lá
lông𣯡:lông mày
lông𱥤:lông lá
lông󰭿: 
lông𣰳:lông chim
lông𣰴:lông mày
lông𱸉:lông lá
lông𫅮:lông lá
lông󰒈:lông lá
lông𱻢:lông lá
lông𬖅:lông lá
lông𫅲:lông lá
lông𦒮:lông gà
lông𪱨:lông lá
lông: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng

vàng:vững vàng
vàng󱋒:vội vàng
vàng󱑩:vội vàng
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)
vàng:võ vàng (gầy ốm)
vàng:thoi vàng
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: đốm

đốm:lốm đốm; đốm nâu
đốm𤇮:lốm đốm; đốm nâu
đốm𱫛:lốm đốm; đốm nâu

Nghĩa chữ nôm của chữ: trắng

trắng𱑛:trắng (cái trứng)
trắng:trắng răng; nói trắng ra
trắng󰺔:trắng răng; nói trắng ra
trắng𤽸:trắng trẻo
trắng󰎕:trắng răng; nói trắng ra
ngựa lông vàng đốm trắng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngựa lông vàng đốm trắng Tìm thêm nội dung cho: ngựa lông vàng đốm trắng