Chữ 涖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涖, chiết tự chữ LỊ, RỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涖:

涖 lị

Đây là các chữ cấu thành từ này: 涖

涖

Chiết tự chữ 涖

Chiết tự chữ lị, rị bao gồm chữ 水 位 hoặc 氵 位 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涖 cấu thành từ 2 chữ: 水, 位
  • 水 thuỷ, thủy
  • 位 vì, vị
  • 2. 涖 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 位
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 位 vì, vị
  • lị [lị]

    U+6D96, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4;
    Việt bính: lei6;

    涖 lị

    Nghĩa Trung Việt của từ 涖

    (Động) Tới, đến nơi.
    ◎Như: lị quan 涖
    官 đến nơi làm quan, đáo nhậm.
    ◇Luận Ngữ 論語: Tri cập chi, nhân năng thủ chi, bất trang dĩ lị chi, tắc dân bất kính 知及之, 仁能守之, 不莊以涖之, 則民不敬 (Vệ Linh Công 衛靈公) Tài trí đủ (trị dân), biết dùng nhân đức giữ (dân), mà tới với dân không trang nghiêm, thì dân không kính.

    rị, như "rị mọ" (vhn)
    lị, như "lị (tới)" (btcn)

    Chữ gần giống với 涖:

    㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Dị thể chữ 涖

    莅, 蒞,

    Chữ gần giống 涖

    湂, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涖 Tự hình chữ 涖 Tự hình chữ 涖 Tự hình chữ 涖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涖

    lị涖:lị (tới)
    rị涖:rị mọ
    涖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涖 Tìm thêm nội dung cho: 涖