Từ: nhằm vào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhằm vào:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhằmvào

Dịch nhằm vào sang tiếng Trung hiện đại:

《正对着; 冲着。》nhằm vào đầu vào mặt
兜头盖脸。
《正对着; 冲着(人的头脸胸部)。》
针对 《对准。》
nhằm vào đặc điểm tâm lý trẻ em để tiến hành giáo dục.
针对儿童的心理特点进行教育。
những lời nói kia đều nhằm vào vấn đề này.
这些话都是针对着这个问题说的。

《对着; 向着。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhằm

nhằm: 
nhằm:nhằm vào
nhằm𢗖:nhằm đúng
nhằm𥄮:nhằm bắn
nhằm𥆂:nhằm bắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: vào

vào󱚢: 
vào𠓨:đi vào; vào đề; vào tròng
vào:bay vào, vào bộ đội
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
nhằm vào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhằm vào Tìm thêm nội dung cho: nhằm vào