Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhựa đường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhựa đường:
Nghĩa nhựa đường trong tiếng Việt:
["- Sản phẩm phụ lấy từ dầu mỏ hoặc qua việc luyện than cốc, màu đen, dùng để rải đường."]Dịch nhựa đường sang tiếng Trung hiện đại:
沥青; 柏油 《有机化合物的混合物, 黑色或棕黑色, 呈胶状, 有天然产的, 也有分馏石油或煤焦油得到的。用来铺路面, 也用作防水材料、防腐材料等。》溚 《焦油的旧称。(英:tar)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhựa
| nhựa | 𣺾: | nhựa cây |
| nhựa | 澦: | nhựa cao su; nhựa sống |
| nhựa | : | nhựa sống |
| nhựa | 茄: | nhựa cây |
| nhựa | 茹: | nhựa cây |
| nhựa | 蕷: | nhựa cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đường
| đường | 唐: | đường (tên họ); đường đột |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
| đường | 塘: | đường sá |
| đường | 搪: | đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ) |
| đường | 棠: | cây hải đường |
| đường | 榶: | |
| đường | 溏: | đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm) |
| đường | 糖: | ngọt như đường |
| đường | 膛: | hung đường (lồng ngực) |
| đường | 螳: | đường lang (bọ ngựa) |
| đường | 醣: | ngọt như đường |
| đường | 鏜: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 镗: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 饧: | đường (kẹo bằng mậm cây) |
| đường | 餳: | đường (kẹo bằng mậm cây) |

Tìm hình ảnh cho: nhựa đường Tìm thêm nội dung cho: nhựa đường
