Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: nuo4;
Việt bính: no6;
糯 nhu, nọa
Nghĩa Trung Việt của từ 糯
(Danh) Lúa nếp, gạo nếp, dùng cất làm rượu được.§ Ghi chú: âm nọa theo Khang Hi tự điển 康熙字典: nô thiết ngọa âm nọa 奴切臥音懦.
nhu, như "nhu (gạo nếp dùng cất rượu)" (gdhn)
Nghĩa của 糯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (稬、穤)
[nuò]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 20
Hán Việt: NOẠ
mềm dẻo。黏性的(米谷)。
糯米。
gạo nếp; nếp.
糯高粱。
cao lương nếp.
Từ ghép:
糯稻 ; 糯米
[nuò]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 20
Hán Việt: NOẠ
mềm dẻo。黏性的(米谷)。
糯米。
gạo nếp; nếp.
糯高粱。
cao lương nếp.
Từ ghép:
糯稻 ; 糯米
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: nhu, nọa Tìm thêm nội dung cho: nhu, nọa
