Từ: nhu mì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhu mì:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhu

Nghĩa nhu mì trong tiếng Việt:

["- tt Hiền lành, nết na: Khen bà tính nhu mì (Tú-mỡ)."]

Dịch nhu mì sang tiếng Trung hiện đại:

娇媚 《妩媚。》
娇柔 《娇媚温柔。》
《旖旎:柔和美好。》
婉娩; 婉 《柔顺。》
《婉娩。》
《旖旎柔和美好。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhu

nhu:nhu mì
nhu:nhu mì
nhu:nhu nhược
nhu:nhu (day, giụi mắt)
nhu:nhu nhược
nhu:nhu (giúng nước): nhu bút
nhu: 
nhu:nhu (gạo nếp dùng cất rượu)
nhu:nhu (gạo nếp dùng cất rượu)
nhu:nhu (gạo nếp dùng cất rượu)
nhu:lá hương nhu
nhu:lá hương nhu
nhu:lá hương nhu
nhu:hãn nhu (áo lót)
nhu:nhu (giẫm lên)
nhu:nhu mì, quân nhu, nhu cầu
nhu:nhu bì (da thuộc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mì

:nhu mì
𫗗:mì ăn liền
:lúa mì; bánh mì; mì sợi
󰚻:lúa mì; bánh mì; mì sợi
:lúa mì; bánh mì; mì sợi
:lúa mì; bánh mì; mì sợi
nhu mì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhu mì Tìm thêm nội dung cho: nhu mì