Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: pa lăng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ pa lăng:
Dịch pa lăng sang tiếng Trung hiện đại:
滑轮 《简单机械, 是一个装在架子上的周缘有槽的轮子, 能穿上绳子或链条, 多用来提起重物。通称滑车。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lăng
| lăng | 凌: | lăng xăng |
| lăng | 堎: | ải Chi Lăng |
| lăng | 塄: | ải Chi Lăng |
| lăng | 崚: | lăng tằng (cao vòi vọi) |
| lăng | 愣: | lăng xăng |
| lăng | 朗: | lăng xăng |
| lăng | 棱: | lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng |
| lăng | 楞: | lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng |
| lăng | 浪: | lăng xăng; lăng nhăng |
| lăng | 淩: | lăng nhục; lăng trì; lăng loàn |
| lăng | 睖: | lăng xăng |
| lăng | 稜: | lăng (oai linh); lăng giác |
| lăng | 綾: | lăng (lụa mỏng bóng có vân) |
| lăng | 绫: | lăng (lụa mỏng bóng có vân) |
| lăng | 菱: | cây đinh lăng |
| lăng | 薐: | cây đinh lăng |
| lăng | 䗀: | con lăng |
| lăng | 陵: | lăng tẩm |
| lăng | 鯪: | cá lăng |

Tìm hình ảnh cho: pa lăng Tìm thêm nội dung cho: pa lăng
