Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phá hoang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phá hoang:
Nghĩa phá hoang trong tiếng Việt:
["- Vỡ đất hoang để trồng trọt."]Dịch phá hoang sang tiếng Trung hiện đại:
烧荒 《开垦前烧掉荒地上的野草。》垦荒; 开荒 《开垦荒地。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phá
| phá | 𫮒: | phá (con đập) |
| phá | 破: | phá tan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoang
| hoang | 塃: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoang | 慌: | hoang mang |
| hoang | 肓: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoang | 荒: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoang | 謊: | hoang mang |
Gới ý 15 câu đối có chữ phá:

Tìm hình ảnh cho: phá hoang Tìm thêm nội dung cho: phá hoang
