Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phó nhì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phó nhì:
Dịch phó nhì sang tiếng Trung hiện đại:
二副 《轮船上船员的职务名称, 职位次于大副。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phó
| phó | 仆: | phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào) |
| phó | 付: | phó thác |
| phó | 傅: | sư phó, phó mộc |
| phó | 副: | bác phó mộc |
| phó | 咐: | phó thác |
| phó | 訃: | cáo phó |
| phó | 讣: | cáo phó |
| phó | 赴: | đi phó hội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhì
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhì | 貳: | thứ nhì |
Gới ý 15 câu đối có chữ phó:

Tìm hình ảnh cho: phó nhì Tìm thêm nội dung cho: phó nhì
