Từ: phó nhì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phó nhì:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phónhì

Dịch phó nhì sang tiếng Trung hiện đại:

二副 《轮船上船员的职务名称, 职位次于大副。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phó

phó:phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào)
phó:phó thác
phó:sư phó, phó mộc
phó:bác phó mộc
phó:phó thác
phó:cáo phó
phó:cáo phó
phó:đi phó hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhì

nhì:thứ nhì
nhì:thứ nhì

Gới ý 15 câu đối có chữ phó:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

phó nhì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phó nhì Tìm thêm nội dung cho: phó nhì