Cao su chống va đập cửa

Từ: phố xá sầm uất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phố xá sầm uất:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phốsầmuất

Dịch phố xá sầm uất sang tiếng Trung hiện đại:

闹市 《繁华热闹的街市。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phố

phố:phố (vườn)
phố: 
phố:phố (cửa sông, bờ sông): Hoàng phố (tên địa danh)
phố:phố xá
phố:phố xá
phố:phố xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: xá

:xá (tên đặt cho làng nhỏ)
:xá (tên đặt cho làng nhỏ)
:xá (đẹp rực rỡ); xá chi (không đáng kể)
:xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)
:xá (Sông nhánh)
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
:xá tội, đặc xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: sầm

sầm:sầm uất
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sầm: 
sầm:sầm (sạn làm ghê răng)
sầm:sầm (sạn làm ghê răng)
sầm:sầm (sạn làm ghê răng)
sầm:mưa sầm sập; tối sầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: uất

uất:khí uất
uất:uất (tót tương, màu xanh da trời, sặc sỡ)
uất:uất huyết, uất ức
uất:sầm uất
phố xá sầm uất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phố xá sầm uất Tìm thêm nội dung cho: phố xá sầm uất