Cao su chống va đập cửa
Từ: rèm châu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rèm châu:
Nghĩa rèm châu trong tiếng Việt:
["- do chữ Châu liêm, rèm kết bằng ngọc châu hoặc rèm sơn màu đỏ"]Dịch rèm châu sang tiếng Trung hiện đại:
珠帘 《贯串或缀饰珍珠的帘子。》Nghĩa chữ nôm của chữ: rèm
| rèm | 𡫐: | rèm cửa |
| rèm | 幨: | rèm cửa |
| rèm | 廉: | rèm cửa |
| rèm | 帘: | tấm rèm |
| rèm | 簾: | rèm cửa |
| rèm | 簷: | rèm cửa |
| rèm | 𦆆: | rèm cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: châu
| châu | 㑳: | |
| châu | 周: | lỗ châu mai |
| châu | 州: | châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường) |
| châu | 朱: | châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa) |
| châu | 株: | ấu châu (thân cây) |
| châu | 洲: | châu á, châu mĩ, châu phi |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| châu | 硃: | châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa) |
| châu | 舟: | khinh châu (thuyền) |
| châu | 舡: | khinh châu (thuyền) |
| châu | 舩: | khinh châu (thuyền) |
| châu | 蛛: | châu chấu |
| châu | 週: | lỗ châu mai |
| châu | 鵃: | |
| châu | 鸼: |

Tìm hình ảnh cho: rèm châu Tìm thêm nội dung cho: rèm châu
