Từ: rộng rãi bằng phẳng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rộng rãi bằng phẳng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rộngrãibằngphẳng

Dịch rộng rãi bằng phẳng sang tiếng Trung hiện đại:

坦荡 《宽广平坦。》trước mặt là con đường rộng rãi bằng phẳng.
前面是一条坦荡的大路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: rộng

rộng:rộng rãi
rộng𢌌:rộng rãi
rộng𣳔:rộng cá
rộng𤳱:rộng rãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: rãi

rãi:rộng rãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng

bằng:bằng (ngựa chạy mau)
bằng:bằng (nương tựa)
bằng:bằng chứng
bằng:bằng chứng
bằng:bằng lòng
bằng𫷚:bằng nhau
bằng:bằng chứng
bằng:bằng hữu
bằng:thảo bằng tử (mái nhà lá)
bằng:bằng nhau
bằng:bằng lòng
bằng:bằng nhau
bằng:chim bằng
bằng:chim bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: phẳng

phẳng仿:bằng phẳng
phẳng:phẳng phiu
phẳng:đất phẳng
phẳng𢆕:bằng phẳng
phẳng𪪇:bằng phẳng
phẳng:bằng phẳng
phẳng:phẳng lặng
rộng rãi bằng phẳng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rộng rãi bằng phẳng Tìm thêm nội dung cho: rộng rãi bằng phẳng