Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sứ quán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ sứ quán:
sứ quán
Nơi làm việc của nhân viên ngoại giao tại nước ngoài.
Nghĩa sứ quán trong tiếng Việt:
["- d. Tên gọi chung các cơ quan ngoại giao ở nước ngoài, như đại sứ quán, công sứ quán."]Nghĩa chữ nôm của chữ: sứ
| sứ | 使: | đi sứ |
| sứ | 𣐳: | hoa sứ |
| sứ | : | đồ sứ |
| sứ | 瓷: | đồ sứ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quán
| quán | 丱: | tóc bím hai múi |
| quán | 串: | quán xuyến |
| quán | 倌: | quán (người giúp việc): trư quán nhi (người ở trăn heo) |
| quán | 冠: | quán quân |
| quán | 慣: | tập quán |
| quán | 惯: | tập quán |
| quán | 掼: | quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan) |
| quán | 摜: | quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan) |
| quán | 毌: | xâu thành chuỗi |
| quán | 灌: | quán tửu (rót rượu) |
| quán | 𬏸: | |
| quán | 盥: | quán tẩy (giặt giũ) |
| quán | 綰: | |
| quán | 缶: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 罆: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 罐: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 脘: | |
| quán | 舘: | quán hàng |
| quán | 貫: | quê quán |
| quán | 贯: | quê quán |
| quán | 鑵: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 館: | quán hàng |
| quán | 馆: | quán hàng |
| quán | 鸛: | quán (con cò) |
| quán | 鹳: | quán (con cò) |

Tìm hình ảnh cho: sứ quán Tìm thêm nội dung cho: sứ quán
