Từ: tì tướng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tì tướng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tướng

Dịch tì tướng sang tiếng Trung hiện đại:

裨将 《古代指副将。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tì

:tì nữ
:tì (trái ăn được); tì bà
:đàn tì bà
:tì (giáp ranh)
:tì vết
:tì vết
:tì (một độc chất)
:tì (lá lách)
:tì (dây leo có gai)
:tì (kiến vàng)
:tì (con bọ nhảy)
:uống tì tì
:tì (can đảm)
:tì (trống trận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tướng

tướng:tướng quân; tướng sĩ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
tướng:xem tướng
tì tướng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tì tướng Tìm thêm nội dung cho: tì tướng