Cao su chống va đập cửa

Từ: thầy giáo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thầy giáo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thầygiáo

Nghĩa thầy giáo trong tiếng Việt:

["- dt. Người đàn ông làm nghề dạy học: thầy giáo chủ nhiệm thầy giáo cũ."]

Dịch thầy giáo sang tiếng Trung hiện đại:

师资 《指可以当教师的人才。》
先生; 老师 《教员。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thầy

thầy:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
thầy𪪀:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
thầy:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáo

giáo:giáo giở (lật lọng)
giáo:thỉnh giáo
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𪳞: 
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:địa giáo (hầm ở trong nhà)
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𨬊:gươm giáo, giáo mác
thầy giáo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thầy giáo Tìm thêm nội dung cho: thầy giáo