Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thới long có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ thới long:
Nghĩa thới long trong tiếng Việt:
["- (xã) h. ô Môn, t. Cần Thơ"]Nghĩa chữ nôm của chữ: long
| long | 咙: | long đong |
| long | 嚨: | long đong |
| long | 𢲣: | long đong |
| long | 攏: | long đong |
| long | 滝: | long lanh |
| long | 珑: | long lanh |
| long | 𱯚: | long lanh |
| long | 瓏: | long lanh |
| long | 竜: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
| long | 隆: | long đong |
| long | 龍: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |

Tìm hình ảnh cho: thới long Tìm thêm nội dung cho: thới long
