Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thay phiên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thay phiên:
Dịch thay phiên sang tiếng Trung hiện đại:
迭 《轮流; 替换。》thay phiên nhau更迭。
交互 《替换着。》
轮 《依照次序一个接替一个(做事) 。》
thay phiên nhau.
轮换。
轮番 《轮流(做某件事)。》
thay phiên nhau nghỉ ngơi.
轮换休息。
tiết mục kịch thay phiên công diễn.
剧目轮换演出。
cán bộ thay phiên nhau tham gia học tập.
干部轮换着去参加学习。 轮换 《轮流替换。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thay
| thay | 𠊝: | đổi thay |
| thay | 𫢼: | đổi thay |
| thay | 台: | vui thay |
| thay | 咍: | đẹp thay |
| thay | 𠳙: | đổi thay |
| thay | 𠼷: | xót thay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phiên
| phiên | 幡: | phiên (cờ hiệu) |
| phiên | 番: | phiên trấn, chợ phiên |
| phiên | 䉒: | phiên phiến, phiên chợ |
| phiên | 繙: | phiên (bay phấp phới) |
| phiên | 翩: | phiên phiến |
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
| phiên | 膰: | |
| phiên | 萹: | phiên súc (một thứ cỏ để làm thuốc) |
| phiên | 蕃: | phiên phiến, phiên chợ |
| phiên | 藩: | phiên phiến |
| phiên | 飜: | phiên (lật úp): thuyền phiên liễu; phiên cân đầu lực sĩ (máy bay đảo lộn) |

Tìm hình ảnh cho: thay phiên Tìm thêm nội dung cho: thay phiên
