Cao su chống va đập cửa

Từ: thiện mỹ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiện mỹ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiệnmỹ

Nghĩa thiện mỹ trong tiếng Việt:

["- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Mỹ Tú (Sóc Trăng), h. Trà ôn (Vĩnh Long)"]

Dịch thiện mỹ sang tiếng Trung hiện đại:

善美。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiện

thiện:thiện tâm; thiện chí
thiện:thiện biến (biến đổi dần)
thiện:thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ
thiện: 
thiện:thiện (sửa chữa, sao chép)
thiện:thiện (sửa chữa, sao chép)
thiện:thiện (mùi gây)
thiện:thiện (ăn trọ)
thiện:thiện (mùi gây)
thiện:thiện (giun đất)
thiện:thiện (ăn trọ)
thiện:thiện (con lươn)
thiện:thiện (con lươn)
thiện mỹ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiện mỹ Tìm thêm nội dung cho: thiện mỹ