Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thuận tai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuận tai:
Dịch thuận tai sang tiếng Trung hiện đại:
顺耳 《(话)合乎心意, 听着舒服。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thuận
| thuận | 順: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tai
| tai | 哉: | nguy tai! (nguy thay!) |
| tai | 灾: | tai nạn, thiên tai |
| tai | 災: | tai nạn, thiên tai |
| tai | 烖: | tam tai |
| tai | 甾: | tai (chất kích thích nội lực) |
| tai | 𦖻: | tai nghe |
| tai | 腮: | tai nghe |
| tai | 顋: | tai mắt |
| tai | 鰓: | chim tai (tên loại chim) |
| tai | 鳃: | chim tai (tên loại chim) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thuận:

Tìm hình ảnh cho: thuận tai Tìm thêm nội dung cho: thuận tai
