Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiếng thế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiếng thế:
Nghĩa tiếng thế trong tiếng Việt:
["- Tuy vậy: Tiếng thế nhưng có gì đâu.","- ảnh hưởng vang dội của một việc tốt: Tiếng thơm muôn thở."]Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếng
| tiếng | 㗂: | tiếng nói, tiếng kêu |
| tiếng | 𪱐: | tiếng nói, tiếng kêu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thế
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thế | 剃: | thế (cạo sát) |
| thế | 𱐭: | |
| thế | 𱐬: | |
| thế | 势: | thế lực, địa thế |
| thế | 勢: | thế lực, địa thế |
| thế | 卋: | thế hệ, thế sự |
| thế | 妻: | thế (thê tử) |
| thế | 屉: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 屜: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 愍: | thay thế |
| thế | 替: | thay thế |
| thế | 沏: | thế (hãm, nấu) |
| thế | 涕: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 渫: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 砌: | thế (trát hồ lên vải) |
| thế | 薙: | thế (làm cỏ, cắt tóc) |
| thế | 貰: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 贳: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 鬀: | thế (cạo sát) |

Tìm hình ảnh cho: tiếng thế Tìm thêm nội dung cho: tiếng thế
