Cao su chống va đập cửa

Từ: trời âm u có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trời âm u:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trờiâmu

Dịch trời âm u sang tiếng Trung hiện đại:

涔涔 《形容天色阴沉。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trời

trời𫯝:trên trời
trời𡗶:trời đất
trời󰄡:trời mưa, trời nắng
trời󰄢:trời mưa, trời nắng
trời𫶸:trời mưa, trời nắng
trời󰅴:trời mưa, trời nắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: âm

âm:âm vang
âm𤋾:âm ỉ
âm:âm (bệnh câm)
âm:âm (ướp hương trà)
âm:ấm cúng, ấm áp
âm:âm dương; âm hồn
âm:âm thầm
âm:âm dương
âm:âm thanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: u

u𱐍:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
u:u (ngạc nhiên; tiếng nai kêu)
u𠶑:nói u ơ
u:nói u ơ
u𡠄:u (mẹ)
u:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
u󰆦:u phiền
u:u ám
u:u hắc (đen tối)
trời âm u tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trời âm u Tìm thêm nội dung cho: trời âm u