Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trừng phạt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trừng phạt:
Nghĩa trừng phạt trong tiếng Việt:
["- Trị người có tội : Trừng phạt bọn lưu manh."]Dịch trừng phạt sang tiếng Trung hiện đại:
惩; 惩办; 惩治; 处罚; 惩处; 责罚 《使犯错误或犯罪的人受到政治或经济上的损失而有所警戒。》nghiêm khắc trừng phạt.严加惩办。
dựa theo luật pháp mà trừng trị; chiếu theo luật mà trừng phạt.
依法惩处。
处治 《处分; 惩治。》
制裁 《用强力管束并惩处, 使不得胡作非为。》
诛 《谴责处罚。》
罪责 《责罚。》
果报 《因果报应, 是起源于佛教的一种宿命论。》
伐罪。《讨伐有罪的人。》
方
摆平 《惩治; 收拾。》
口
收拾 《为了管束、惩罚、打击等, 使吃苦头。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trừng
| trừng | 惩: | trừng phạt, trừng trị |
| trừng | 懲: | trừng phạt, trừng trị |
| trừng | 澄: | trừng (trong suốt; làm sáng tỏ) |
| trừng | 澂: | trừng (trong suốt; làm sáng tỏ) |
| trừng | 瞪: | trừng mắt |
| trừng | 𥋔: | trừng mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phạt
| phạt | 伐: | chinh phạt; phạt cây cối |
| phạt | 垡: | phạt (xới đất) |
| phạt | 罚: | phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền) |
| phạt | 罰: | phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền) |
| phạt | 罸: | phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền) |
Gới ý 15 câu đối có chữ trừng:

Tìm hình ảnh cho: trừng phạt Tìm thêm nội dung cho: trừng phạt
