Từ: trữ súc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trữ súc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trữ • súc

trữ súc
Cất chứa sẵn. Cũng viết là
trữ súc
貯蓄.

Nghĩa chữ nôm của chữ: trữ

trữ伫:trữ (đứng đợi)
trữ佇:trữ (đứng đợi)
trữ宁:tàng trữ
trữ𡨺:dự trữ
trữ抒:trữ tình
trữ杼:trữ (cái thoi dệt)
trữ竚:trữ (đứng đợi)
trữ纻:trữ (cây cho sợi)
trữ紵:trữ (cây cho sợi)
trữ苎:trữ (cây cho sợi)
trữ苧:trữ (cây cho sợi)
trữ贮:dự trữ, tích trữ
trữ貯:dự trữ, tích trữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: súc

súc亍:sách súc (đi chậm)
súc㗜:súc miệng
súc搐:trừu súc (bệnh dựt da, dựt gân)
súc束:súc giấy
súc槒:súc gỗ
súc畜:súc vật
súc矗:súc (cao và thẳng)
súc縮:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
súc󰑦:súc vải, súc giấy
súc缩:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
súc蓄:súc (trữ để dành): súc tích lương thực
trữ súc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trữ súc Tìm thêm nội dung cho: trữ súc