Cao su chống va đập cửa
Chữ 貯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貯, chiết tự chữ CHỨA, GIỮ, TRỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貯:
貯
Biến thể giản thể: 贮;
Pinyin: zhu3, zhu4;
Việt bính: cyu5;
貯 trữ
◎Như: trữ tồn 貯存.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thất ngung nhất anh trữ giai uấn 室隅一罌貯佳醞 (Phiên Phiên 翩翩) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon.
trữ, như "dự trữ, tích trữ" (vhn)
chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (btcn)
giữ, như "giam giữ; giữ gìn; giữ ý" (gdhn)
Pinyin: zhu3, zhu4;
Việt bính: cyu5;
貯 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 貯
(Động) Tích chứa.◎Như: trữ tồn 貯存.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thất ngung nhất anh trữ giai uấn 室隅一罌貯佳醞 (Phiên Phiên 翩翩) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon.
trữ, như "dự trữ, tích trữ" (vhn)
chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (btcn)
giữ, như "giam giữ; giữ gìn; giữ ý" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貯
| chứa | 貯: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| giữ | 貯: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| trù | 貯: | |
| trữ | 貯: | dự trữ, tích trữ |

Tìm hình ảnh cho: 貯 Tìm thêm nội dung cho: 貯
