Cao su chống va đập cửa

Chữ 貯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貯, chiết tự chữ CHỨA, GIỮ, TRỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貯:

貯 trữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 貯

Chiết tự chữ chứa, giữ, trữ bao gồm chữ 貝 宁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貯 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 宁
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • ninh, trữ
  • trữ [trữ]

    U+8CAF, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhu3, zhu4;
    Việt bính: cyu5;

    trữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 貯

    (Động) Tích chứa.
    ◎Như: trữ tồn
    .
    ◇Liêu trai chí dị : Thất ngung nhất anh trữ giai uấn (Phiên Phiên ) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon.

    trữ, như "dự trữ, tích trữ" (vhn)
    chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (btcn)
    giữ, như "giam giữ; giữ gìn; giữ ý" (gdhn)

    Chữ gần giống với 貯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

    Dị thể chữ 貯

    𮷍, ,

    Chữ gần giống 貯

    貿, , , , , , , , , 賿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貯 Tự hình chữ 貯 Tự hình chữ 貯 Tự hình chữ 貯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貯

    chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
    giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
    trù: 
    trữ:dự trữ, tích trữ
    貯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貯 Tìm thêm nội dung cho: 貯