Từ: tấm tường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tấm tường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tấmtường

Dịch tấm tường sang tiếng Trung hiện đại:

墙板qiáng bǎn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấm

tấm:tấm tắc
tấm:tấm tức
tấm𣅵:tấm tắc
tấm:mưa lấm tấm
tấm𱭎:tấm thân
tấm󰌶:tấm thương (lòng dạ)
tấm󰌷:tấm thân
tấm𬌔:tấm thân, tấm ván
tấm𬌓:tấm thân, tấm ván
tấm𱭞:tấm quần, tấm ván
tấm𤗲:tấm lòng
tấm󰸺:tấm thân, tấm ván
tấm𥹀:tấm cám
tấm𥺑:hạt tấm
tấm:nát như tấm
tấm:tấm cám

Nghĩa chữ nôm của chữ: tường

tường:tường (bộ gốc)
tường:tường đất
tường:tường đất
tường:cát tường (thấp hơn phi tần)
tường:nhà tường (trường làng)
tường:tường (giết, giết hại)
tường:tường (cột buồm)
tường:tường (cột buồm)
tường:tường (bộ gốc)
tường:vách tường
tường𤗼:tường đất
tường:tường (may mắn)
tường:vách tường
tường: 
tường:hoa tường vi
tường:tỏ tường
tường:tỏ tường
tấm tường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tấm tường Tìm thêm nội dung cho: tấm tường