Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tức kim có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tức kim:
Dịch tức kim sang tiếng Trung hiện đại:
经息金; 利息; 红利。《指企业分给股东的利润或分给职工的额外报酬。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tức
| tức | 即: | tức là; tức tối; tức tốc |
| tức | 卽: | tức là, tức tối; tức tốc |
| tức | 媳: | tức (con dâu) |
| tức | 息: | tin tức |
| tức | 熄: | tức (tắt lửa) |
| tức | 螅: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kim
| kim | 今: | kim chỉ; tự cổ chí kim |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
| kim | 釒: | kim khí, kim loại |
| kim | 钅: | kim khí, kim loại |
| kim | 針: | kim chỉ |
| kim | 鈐: | kim chỉ |
Gới ý 15 câu đối có chữ tức:
Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân
Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Tìm hình ảnh cho: tức kim Tìm thêm nội dung cho: tức kim
