Từ: tức kim có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tức kim:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tứckim

Dịch tức kim sang tiếng Trung hiện đại:


息金; 利息; 红利。《指企业分给股东的利润或分给职工的额外报酬。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tức

tức:tức là; tức tối; tức tốc
tức:tức là, tức tối; tức tốc
tức:tức (con dâu)
tức:tin tức
tức:tức (tắt lửa)
tức: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: kim

kim:kim chỉ; tự cổ chí kim
kim:kim khí, kim loại
kim:kim khí, kim loại
kim:kim khí, kim loại
kim:kim chỉ
kim:kim chỉ

Gới ý 15 câu đối có chữ tức:

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

tức kim tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tức kim Tìm thêm nội dung cho: tức kim