Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xưởng tuyển than có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xưởng tuyển than:
Dịch xưởng tuyển than sang tiếng Trung hiện đại:
选煤厂xuǎn méi chǎngNghĩa chữ nôm của chữ: xưởng
| xưởng | 厂: | xưởng sản xuất |
| xưởng | 厰: | xưởng chế tạo |
| xưởng | 廠: | xưởng đóng thuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyển
| tuyển | 䠣: | tuyển chọn |
| tuyển | 选: | tuyển chọn; thi tuyển |
| tuyển | 選: | tuyển mộ |
| tuyển | 隽: | tuyển (đầy ý nghĩa) |
| tuyển | 雋: | tuyển (đầy ý nghĩa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: than
| than | 𪡩: | than thở |
| than | 嘆: | than thở |
| than | 坍: | than (sụp đổ) |
| than | 攤: | than thân trách phận |
| than | 歎: | than ôi, than thở |
| than | 滩: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 灘: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 炮: | đốt than |
| than | 炭: | than đá |
| than | 瘫: | than (bất động) |
| than | 癱: | than (bất động) |

Tìm hình ảnh cho: xưởng tuyển than Tìm thêm nội dung cho: xưởng tuyển than
