Từ: yếm ba ba có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ yếm ba ba:
Dịch yếm ba ba sang tiếng Trung hiện đại:
鳖裙 《鳖的背甲四周的肉质软边, 味鲜美。也叫鳖边。》Nghĩa chữ nôm của chữ: yếm
| yếm | 厌: | yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời) |
| yếm | 厭: | yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời) |
| yếm | 𦀫: | âu yếm |
| yếm | 裺: | yếm đào (tấm che ngực phái nữ) |
| yếm | 𧞣: | yếm đào (tấm che ngự phái nữ) |
| yếm | 餍: | Yếm (no) |
| yếm | 饜: | Yếm (no) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ba
| ba | 𠀧: | số ba |
| ba | 吧: | ba hoa |
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| ba | 波: | phong ba |
| ba | 爬: | ba (gãi, cào) |
| ba | 爸: | ba má |
| ba | 疤: | ba ngận (vết sẹo) |
| ba | 笆: | ba đẩu (các loại thúng mủng) |
| ba | 芭: | ba tiêu (cây chuối) |
| ba | 菠: | ba thái (rau mùng tơi) |
| ba | 葩: | kì ba (tác phẩm hay) |
| ba | 蚆: | con ba ba |
| ba | 豝: | ba chạc |
| ba | 𮠟: | (Phiên âm Bar) |
| ba | 鈀: | ba (cái bừa) |
| ba | 钯: | ba (cái bừa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ba
| ba | 𠀧: | số ba |
| ba | 吧: | ba hoa |
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| ba | 波: | phong ba |
| ba | 爬: | ba (gãi, cào) |
| ba | 爸: | ba má |
| ba | 疤: | ba ngận (vết sẹo) |
| ba | 笆: | ba đẩu (các loại thúng mủng) |
| ba | 芭: | ba tiêu (cây chuối) |
| ba | 菠: | ba thái (rau mùng tơi) |
| ba | 葩: | kì ba (tác phẩm hay) |
| ba | 蚆: | con ba ba |
| ba | 豝: | ba chạc |
| ba | 𮠟: | (Phiên âm Bar) |
| ba | 鈀: | ba (cái bừa) |
| ba | 钯: | ba (cái bừa) |

Tìm hình ảnh cho: yếm ba ba Tìm thêm nội dung cho: yếm ba ba
