Cao su chống va đập cửa
Từ: đòi trả lại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đòi trả lại:
Dịch đòi trả lại sang tiếng Trung hiện đại:
讨还 《要回(欠下的钱、东西等)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đòi
| đòi | 𠐬: | tôi đòi, con đòi |
| đòi | 𠾕: | đòi hỏi |
| đòi | 堆: | đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi |
| đòi | 𡡦: | tôi đòi, con đòi |
| đòi | : | |
| đòi | 𢢊: | đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn ; học đòi |
| đòi | 隊: | tôi đòi, con đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trả
| trả | 𫡽: | trả lại |
| trả | 呂: | trả nợ |
| trả | 𫭐: | trả lại |
| trả | 把: | trả nợ, hoàn trả |
| trả | 者: | trả ơn |
| trả | 𬩀: | trả lại |
| trả | 𪁳: | chim trả (con bói cá) |
| trả | : | trả (chim bói cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lại
| lại | 又: | lại ra đi |
| lại | 吏: | quan lại |
| lại | 徠: | đi lại |
| lại | 𫣚: | đi lại |
| lại | 𬃻: | đi lại |
| lại | 癞: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 癩: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 籁: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 籟: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 赉: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賚: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賴: | ỷ lại |
| lại | 赖: | ỷ lại |

Tìm hình ảnh cho: đòi trả lại Tìm thêm nội dung cho: đòi trả lại
