Từ: đứng đầu sóng ngọn gió có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đứng đầu sóng ngọn gió:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đứngđầusóngngọngió

Dịch đứng đầu sóng ngọn gió sang tiếng Trung hiện đại:

首当其冲 《比喻最先受到攻击或遭遇灾难(冲:要冲)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đứng

đứng𠎬:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng𥪸:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng󰓓:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
đứng𨅸:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu:đầu (bộ gốc)
đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu:cô đầu (con hát)
đầu:đầu hàng; đầu quân
đầu:đầu (mở gói bọc)
đầu:trên đầu
đầu:đầu từ (con xúc xắc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sóng

sóng:con sóng
sóng󱦽: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngọn

ngọn󰇲:ngọn nguồn
ngọn𦰟:ngọn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: gió

gió𱢻:gió bão, mưa gió
gió: 
gió:gió bão, mưa gió
gió𬰅:gió bão, mưa gió
gió𫕲:gió bão, mưa gió
gió𫖾:gió bão, mưa gió
gió𬲂:gió bão, mưa gió
gió𬲇:gió bão, mưa gió
gió𩙋:gió bão, mưa gió
gió𩙌:gió bão, mưa gió
gió𫗄:gió bão, mưa gió
gió𫗃:gió bão, mưa gió
gió𩙍:gió bão, mưa gió
gió𲋊:gió bụi
đứng đầu sóng ngọn gió tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đứng đầu sóng ngọn gió Tìm thêm nội dung cho: đứng đầu sóng ngọn gió