Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đứng đầu sóng ngọn gió có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đứng đầu sóng ngọn gió:
Dịch đứng đầu sóng ngọn gió sang tiếng Trung hiện đại:
首当其冲 《比喻最先受到攻击或遭遇灾难(冲:要冲)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đứng
| đứng | 𠎬: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
| đứng | 𥪸: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
| đứng | : | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
| đứng | 𨅸: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu
| đầu | 亠: | đầu (bộ gốc) |
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
| đầu | 姚: | cô đầu (con hát) |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
| đầu | 㪗: | đầu (mở gói bọc) |
| đầu | 頭: | trên đầu |
| đầu | 骰: | đầu từ (con xúc xắc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sóng
| sóng | 㳥: | con sóng |
| sóng | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngọn
| ngọn | : | ngọn nguồn |
| ngọn | 𦰟: | ngọn cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gió
| gió | 𱢻: | gió bão, mưa gió |
| gió | 這: | |
| gió | 逾: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬰅: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫕲: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫖾: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬲂: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬲇: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙋: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙌: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫗄: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫗃: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙍: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𲋊: | gió bụi |

Tìm hình ảnh cho: đứng đầu sóng ngọn gió Tìm thêm nội dung cho: đứng đầu sóng ngọn gió
