Chữ 症 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 症, chiết tự chữ CHỨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 症:

症 chứng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 症

Chiết tự chữ chứng bao gồm chữ 病 正 hoặc 疒 正 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 症 cấu thành từ 2 chữ: 病, 正
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • chinh, chánh, chênh, chính, chếnh, giêng
  • 2. 症 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 正
  • nạch
  • chinh, chánh, chênh, chính, chếnh, giêng
  • chứng [chứng]

    U+75C7, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 癥;
    Pinyin: zheng4, zheng1;
    Việt bính: zing1 zing3
    1. [病症] bệnh chứng 2. [急症] cấp chứng 3. [症狀] chứng trạng;

    chứng

    Nghĩa Trung Việt của từ 症

    (Danh) Bệnh, chứng.
    ◎Như: đối chứng hạ dược
    tùy bệnh cho thuốc.Giản thể của .
    chứng, như "chứng bệnh" (vhn)

    Nghĩa của 症 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (癥)
    [zhēng]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHỨNG
    táo bón; bệnh kết báng (nghĩa bóng là chỗ quan trọng, mấu chốt; nguyên nhân)。中医指腹腔内结块的病。
    Từ ghép:
    症结
    Từ phồn thể: (證)
    [zhèng]
    Bộ: 疒(Nạch)
    Hán Việt: CHỨNG
    chứng bệnh; chứng。疾病。
    病症
    chứng bệnh
    急症
    bệnh cấp tính
    不治之症
    chứng bệnh không điều trị được.
    对症下药。
    căn cứ vào bệnh trạng mà bốc thuốc.
    Từ ghép:
    症候 ; 症候群 ; 症状

    Chữ gần giống với 症:

    , , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

    Dị thể chữ 症

    , ,

    Chữ gần giống 症

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 症 Tự hình chữ 症 Tự hình chữ 症 Tự hình chữ 症

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 症

    chứng:chứng bệnh
    症 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 症 Tìm thêm nội dung cho: 症