Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 症 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 症, chiết tự chữ CHỨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 症:
症
Biến thể phồn thể: 癥;
Pinyin: zheng4, zheng1;
Việt bính: zing1 zing3
1. [病症] bệnh chứng 2. [急症] cấp chứng 3. [症狀] chứng trạng;
症 chứng
◎Như: đối chứng hạ dược 對症下藥 tùy bệnh cho thuốc.Giản thể của 癥.
chứng, như "chứng bệnh" (vhn)
Pinyin: zheng4, zheng1;
Việt bính: zing1 zing3
1. [病症] bệnh chứng 2. [急症] cấp chứng 3. [症狀] chứng trạng;
症 chứng
Nghĩa Trung Việt của từ 症
(Danh) Bệnh, chứng.◎Như: đối chứng hạ dược 對症下藥 tùy bệnh cho thuốc.Giản thể của 癥.
chứng, như "chứng bệnh" (vhn)
Nghĩa của 症 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (癥)
[zhēng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: CHỨNG
táo bón; bệnh kết báng (nghĩa bóng là chỗ quan trọng, mấu chốt; nguyên nhân)。中医指腹腔内结块的病。
Từ ghép:
症结
Từ phồn thể: (證)
[zhèng]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: CHỨNG
chứng bệnh; chứng。疾病。
病症
chứng bệnh
急症
bệnh cấp tính
不治之症
chứng bệnh không điều trị được.
对症下药。
căn cứ vào bệnh trạng mà bốc thuốc.
Từ ghép:
症候 ; 症候群 ; 症状
[zhēng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: CHỨNG
táo bón; bệnh kết báng (nghĩa bóng là chỗ quan trọng, mấu chốt; nguyên nhân)。中医指腹腔内结块的病。
Từ ghép:
症结
Từ phồn thể: (證)
[zhèng]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: CHỨNG
chứng bệnh; chứng。疾病。
病症
chứng bệnh
急症
bệnh cấp tính
不治之症
chứng bệnh không điều trị được.
对症下药。
căn cứ vào bệnh trạng mà bốc thuốc.
Từ ghép:
症候 ; 症候群 ; 症状
Chữ gần giống với 症:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 症
| chứng | 症: | chứng bệnh |

Tìm hình ảnh cho: 症 Tìm thêm nội dung cho: 症
