bất luận
Không nói tới, không bàn tới.Không chỉ.
§ Cũng như:
bất đãn
不但,
bất cận
不僅.
◇Đôn Hoàng biến văn 敦煌變文:
Hành ác bất luận thiên sở tội, ứng thì minh linh diệc cộng tru
行惡不論天所罪, 應時冥零亦共誅 (Đại Mục Kiền Liên minh gian cứu mẫu 大目乾連冥間救母) Làm điều ác không chỉ trời bắt tội, mà tất cả thần linh ở chốn u minh cũng đều trừng phạt.Bất kể, bất cứ, dù.
◎Như:
bất luận cốt nhục chi nghĩa
不論骨肉之義 chẳng kể gì đến tình nghĩa ruột thịt.Không lưu ý, mặc kệ.
◎Như:
tha chỉ yếu hữu thư khả khán, đối ư kì tha đích ngu lạc tựu bất luận liễu
她只要有書可看,對於其他的娛樂就不論了 cô ta chỉ cần có sách đọc, ngoài ra đối với những thú vui khác đều không lưu ý.
Nghĩa của 不论 trong tiếng Trung hiện đại:
不论困难有多大,他都不气馁。
cho dù khó khăn đến đâu, anh ấy cũng không nản lòng
他不论考虑什么问题,总是把集体利益放在第一位。
cho dù anh ta suy nghĩ việc gì, cũng luôn luôn đặt lợi ích tập thể lên hàng đầu
2. miễn bàn; không tranh cãi; không bàn。 不讨论;不辩论。
存而不论
gác lại khoan bàn luận đến
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 論
| chọn | 論: | chọn lọc, chọn lựa |
| giọn | 論: | giọn vẹn (trọn vẹn) |
| gọn | 論: | gọn gàng |
| luận | 論: | luận bàn |
| luồn | 論: | luồn qua |
| lòn | 論: | lòn cúi |
| lũn | 論: | |
| lấn | 論: | lấn dần |
| lẩn | 論: | lẩn tránh |
| lọn | 論: | bán lọn |
| lỏn | 論: | |
| lốn | 論: | lốn nhốn |
| lổn | 論: | |
| lộn | 論: | lộn xộn |
| lụn | 論: | lụn bại |
| tròn | 論: | |
| trọn | 論: | trọn vẹn, trọn buổi |
| trộn | 論: | trà trộn |

Tìm hình ảnh cho: 不論 Tìm thêm nội dung cho: 不論
