Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鶯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶯, chiết tự chữ ANH, OANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶯:
鶯
Biến thể giản thể: 莺;
Pinyin: ying1;
Việt bính: ang1;
鶯 oanh
◎Như: hoàng oanh 黃鶯 chim vàng anh.
oanh, như "oanh yến" (vhn)
anh, như "anh ca yến vũ (cảnh xuân vui vẻ)" (gdhn)
Pinyin: ying1;
Việt bính: ang1;
鶯 oanh
Nghĩa Trung Việt của từ 鶯
(Danh) Chim oanh.◎Như: hoàng oanh 黃鶯 chim vàng anh.
oanh, như "oanh yến" (vhn)
anh, như "anh ca yến vũ (cảnh xuân vui vẻ)" (gdhn)
Nghĩa của 鶯 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīng]Bộ: 火- Hỏa
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "莺"。见"莺"。
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "莺"。见"莺"。
Chữ gần giống với 鶯:
䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶯
| anh | 鶯: | anh ca yến vũ (cảnh xuân vui vẻ) |
| oanh | 鶯: | oanh yến |
Gới ý 15 câu đối có chữ 鶯:
Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù
Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

Tìm hình ảnh cho: 鶯 Tìm thêm nội dung cho: 鶯
