Chữ 鶯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶯, chiết tự chữ ANH, OANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶯:

鶯 oanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鶯

Chiết tự chữ anh, oanh bao gồm chữ 火 火 冖 鳥 hoặc 𤇾 鳥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鶯 cấu thành từ 4 chữ: 火, 火, 冖, 鳥
  • hoả, hỏa
  • hoả, hỏa
  • mịch
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • 2. 鶯 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 鳥
  • 𤇾
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • oanh [oanh]

    U+9DAF, tổng 21 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ying1;
    Việt bính: ang1;

    oanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 鶯

    (Danh) Chim oanh.
    ◎Như: hoàng oanh
    chim vàng anh.

    oanh, như "oanh yến" (vhn)
    anh, như "anh ca yến vũ (cảnh xuân vui vẻ)" (gdhn)

    Nghĩa của 鶯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yīng]Bộ: 火- Hỏa
    Số nét: 21
    Hán Việt:
    xem "莺"。见"莺"。

    Chữ gần giống với 鶯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,

    Dị thể chữ 鶯

    , 𮹘, ,

    Chữ gần giống 鶯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鶯 Tự hình chữ 鶯 Tự hình chữ 鶯 Tự hình chữ 鶯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶯

    anh:anh ca yến vũ (cảnh xuân vui vẻ)
    oanh:oanh yến

    Gới ý 15 câu đối có chữ 鶯:

    Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù

    Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

    Nguyệt chiếu bích động song phượng thái,Phong lưu dương liễu ngẫu oanh minh

    Động biếc trăng soi ngời cặp phượng,Liễu xanh gió thổi hót đôi oanh

    鶯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鶯 Tìm thêm nội dung cho: 鶯