Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 廁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廁, chiết tự chữ SÍ, TRẮC, XIA, XÍ, XÍA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廁:

廁 xí, trắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 廁

Chiết tự chữ sí, trắc, xia, xí, xía bao gồm chữ 广 則 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廁 cấu thành từ 2 chữ: 广, 則
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • tắc
  • xí, trắc [xí, trắc]

    U+5EC1, tổng 12 nét, bộ Nghiễm 广
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ce4;
    Việt bính: cak1 ci3
    1. [匽廁] yển xí;

    xí, trắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 廁

    (Danh) Nhà xí.
    § Tục gọi là mao xí
    .
    ◎Như: công xí nhà xí công cộng.Một âm là trắc.

    (Động)
    Chen, đặt, để lẫn lộn.
    ◎Như: trắc túc ghé chân vào, trắc thân văn đàn chen mình vào giới văn chương.
    ◇Trang Tử : Thiên địa phi bất quảng thả đại dã, nhân chi sở dụng dong túc nhĩ, nhiên tắc trắc túc nhi điếm chi, trí hoàng tuyền, nhân thượng hữu dụng hồ? , , , , (Ngoại vật ) Trời đất không phải không lớn rộng, phần người ta dùng đến chứa nổi chân mà thôi, chen chân tới suối vàng, thì còn hữu dụng cho người chăng?

    xí, như "xấu xí, hố xí" (vhn)
    xía, như "xía vào" (btcn)
    xia, như "đi xia (đại tiện)" (btcn)
    sí, như "sí sở (chuồng tiêu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 廁:

    , , , , , , , , 𢉩, 𢉽, 𢉾,

    Dị thể chữ 廁

    , ,

    Chữ gần giống 廁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廁 Tự hình chữ 廁 Tự hình chữ 廁 Tự hình chữ 廁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廁

    :sí sở (chuồng tiêu)
    xia:đi xia (đại tiện)
    :xấu xí, hố xí
    xía:xía vào
    廁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廁 Tìm thêm nội dung cho: 廁