Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 廁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廁, chiết tự chữ SÍ, TRẮC, XIA, XÍ, XÍA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廁:
廁 xí, trắc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 廁
廁
Biến thể giản thể: 厕;
Pinyin: ce4;
Việt bính: cak1 ci3
1. [匽廁] yển xí;
廁 xí, trắc
§ Tục gọi là mao xí 茅廁.
◎Như: công xí 公廁 nhà xí công cộng.Một âm là trắc.
(Động) Chen, đặt, để lẫn lộn.
◎Như: trắc túc 廁足 ghé chân vào, trắc thân văn đàn 廁身文壇 chen mình vào giới văn chương.
◇Trang Tử 莊子: Thiên địa phi bất quảng thả đại dã, nhân chi sở dụng dong túc nhĩ, nhiên tắc trắc túc nhi điếm chi, trí hoàng tuyền, nhân thượng hữu dụng hồ? 天地非不廣且大也, 人之所用容足耳, 然則廁足而墊之, 致黃泉, 人尚有用乎 (Ngoại vật 外物) Trời đất không phải không lớn rộng, phần người ta dùng đến chứa nổi chân mà thôi, chen chân tới suối vàng, thì còn hữu dụng cho người chăng?
xí, như "xấu xí, hố xí" (vhn)
xía, như "xía vào" (btcn)
xia, như "đi xia (đại tiện)" (btcn)
sí, như "sí sở (chuồng tiêu)" (gdhn)
Pinyin: ce4;
Việt bính: cak1 ci3
1. [匽廁] yển xí;
廁 xí, trắc
Nghĩa Trung Việt của từ 廁
(Danh) Nhà xí.§ Tục gọi là mao xí 茅廁.
◎Như: công xí 公廁 nhà xí công cộng.Một âm là trắc.
(Động) Chen, đặt, để lẫn lộn.
◎Như: trắc túc 廁足 ghé chân vào, trắc thân văn đàn 廁身文壇 chen mình vào giới văn chương.
◇Trang Tử 莊子: Thiên địa phi bất quảng thả đại dã, nhân chi sở dụng dong túc nhĩ, nhiên tắc trắc túc nhi điếm chi, trí hoàng tuyền, nhân thượng hữu dụng hồ? 天地非不廣且大也, 人之所用容足耳, 然則廁足而墊之, 致黃泉, 人尚有用乎 (Ngoại vật 外物) Trời đất không phải không lớn rộng, phần người ta dùng đến chứa nổi chân mà thôi, chen chân tới suối vàng, thì còn hữu dụng cho người chăng?
xí, như "xấu xí, hố xí" (vhn)
xía, như "xía vào" (btcn)
xia, như "đi xia (đại tiện)" (btcn)
sí, như "sí sở (chuồng tiêu)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廁
| sí | 廁: | sí sở (chuồng tiêu) |
| xia | 廁: | đi xia (đại tiện) |
| xí | 廁: | xấu xí, hố xí |
| xía | 廁: | xía vào |

Tìm hình ảnh cho: 廁 Tìm thêm nội dung cho: 廁
