Chữ 珊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珊, chiết tự chữ SAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珊:
珊
Pinyin: shan1, li4;
Việt bính: saan1
1. [闌珊] lan san 2. [珊珊] san san;
珊 san
Nghĩa Trung Việt của từ 珊
(Danh) San hô 珊瑚 một thứ động vật nhỏ ở trong bể kết tinh, hình như cành cây, đẹp như ngọc, dùng làm đồ trang sức.§ Xem san san 珊珊.
san, như "san hô" (vhn)
Nghĩa của 珊 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珊
| san | 珊: | san hô |
Gới ý 15 câu đối có chữ 珊:

Tìm hình ảnh cho: 珊 Tìm thêm nội dung cho: 珊
