Chữ 珊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珊, chiết tự chữ SAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珊:

珊 san

Đây là các chữ cấu thành từ này: 珊

珊

Chiết tự chữ 珊

Chiết tự chữ san bao gồm chữ 玉 冊 hoặc 王 冊 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 珊 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 冊
  • 玉 ngọc, túc
  • 冊 sách
  • 2. 珊 cấu thành từ 2 chữ: 王, 冊
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 冊 sách
  • san [san]

    U+73CA, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan1, li4;
    Việt bính: saan1
    1. [闌珊] lan san 2. [珊珊] san san;

    珊 san

    Nghĩa Trung Việt của từ 珊

    (Danh) San hô 珊瑚 một thứ động vật nhỏ ở trong bể kết tinh, hình như cành cây, đẹp như ngọc, dùng làm đồ trang sức.
    § Xem san san 珊珊.
    san, như "san hô" (vhn)

    Nghĩa của 珊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shān]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 10
    Hán Việt: SAN
    san hô。珊瑚。
    Từ ghép:
    珊瑚 ; 珊瑚虫 ; 珊瑚岛 ; 珊瑚礁

    Chữ gần giống với 珊:

    㺷, 㺹, 㺺, 玲, 玳, 玶, 玷, 玹, 玻, 珀, 珂, 珅, 珈, 珉, 珊, 珌, 珍, 珎, 珏, 珐, 珑, 玲, 𤤰,

    Chữ gần giống 珊

    璏, 珹, 珲, 珳, 珴, 珵, 珶, 珷, 珸, 珺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 珊 Tự hình chữ 珊 Tự hình chữ 珊 Tự hình chữ 珊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 珊

    san珊:san hô

    Gới ý 15 câu đối có chữ 珊:

    珊瑚窗裡乾坤大,玳瑁筳前日月長

    San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

    Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

    珊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 珊 Tìm thêm nội dung cho: 珊