Chữ 鍇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍇, chiết tự chữ HÀI, KHẢI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鍇:

鍇 khải, hài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鍇

Chiết tự chữ hài, khải bao gồm chữ 金 皆 hoặc 釒 皆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍇 cấu thành từ 2 chữ: 金, 皆
  • ghim, găm, kim
  • giai
  • 2. 鍇 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 皆
  • kim, thực
  • giai
  • khải, hài [khải, hài]

    U+9347, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kai3, jie1, jie3;
    Việt bính: kaai2;

    khải, hài

    Nghĩa Trung Việt của từ 鍇

    (Danh) Sắt loại tốt.

    (Danh)
    Từ Hài
    tên người (920-974).

    Chữ gần giống với 鍇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

    Dị thể chữ 鍇

    ,

    Chữ gần giống 鍇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍇 Tự hình chữ 鍇 Tự hình chữ 鍇 Tự hình chữ 鍇

    鍇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍇 Tìm thêm nội dung cho: 鍇