Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鍇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍇, chiết tự chữ HÀI, KHẢI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鍇:
鍇 khải, hài
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鍇
鍇
Biến thể giản thể: 锴;
Pinyin: kai3, jie1, jie3;
Việt bính: kaai2;
鍇 khải, hài
(Danh) Từ Hài 徐鍇 tên người (920-974).
Pinyin: kai3, jie1, jie3;
Việt bính: kaai2;
鍇 khải, hài
Nghĩa Trung Việt của từ 鍇
(Danh) Sắt loại tốt.(Danh) Từ Hài 徐鍇 tên người (920-974).
Chữ gần giống với 鍇:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Dị thể chữ 鍇
锴,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鍇 Tìm thêm nội dung cho: 鍇
