Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 餐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餐, chiết tự chữ SAN, XAN, XUN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餐:
餐
Pinyin: can1, sun4;
Việt bính: caan1
1. [午餐] ngọ xan 2. [廢寢忘餐] phế tẩm vong xan;
餐 xan
Nghĩa Trung Việt của từ 餐
(Động) Ăn.◎Như: tố xan 素餐 không có công mà ăn lộc.
◇Tây du kí 西遊記: Triêu xan dạ túc 朝餐夜宿 (Đệ nhất hồi) Sáng ăn tối nghỉ.
(Danh) Cơm, thức ăn, đồ ăn.
◎Như: tảo xan 早餐 bữa ăn sáng, tây xan 西餐 món ăn theo lối tây phương.
(Danh) Lượng từ: bữa, chuyến.
◎Như: nhất thiên tam xan phạn 一天三餐飯 một ngày ba bữa cơm.
◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: Dư thường lâm xan vong thực, trung dạ phủ chẩm 余常臨餐忘食, 中夜撫枕 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Ta thường tới bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối.
xun, như "xun xoe" (vhn)
san, như "san (ăn): dã san (picnic)" (gdhn)
xan, như "dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)" (gdhn)
Nghĩa của 餐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (飡、湌、飱)
[cān]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 17
Hán Việt: XAN
动
1. ăn (cơm)。吃(饭)。
野餐。
ăn liên hoan
野餐
ăn dã ngoại
名
2. món ăn; món; cơm。饭食。
午餐。
cơm trưa
西餐。
món Tây
中餐。
món Tàu
量
3. bữa。 一顿饭叫一餐。
一日三餐。
ngày ba bữa
Từ ghép:
餐车 ; 餐刀 ; 餐风宿露 ; 餐馆 ; 餐巾 ; 餐巾纸 ; 餐具 ; 餐厅 ; 餐桌
[cān]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 17
Hán Việt: XAN
动
1. ăn (cơm)。吃(饭)。
野餐。
ăn liên hoan
野餐
ăn dã ngoại
名
2. món ăn; món; cơm。饭食。
午餐。
cơm trưa
西餐。
món Tây
中餐。
món Tàu
量
3. bữa。 一顿饭叫一餐。
一日三餐。
ngày ba bữa
Từ ghép:
餐车 ; 餐刀 ; 餐风宿露 ; 餐馆 ; 餐巾 ; 餐巾纸 ; 餐具 ; 餐厅 ; 餐桌
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐
| san | 餐: | san (ăn): dã san (picnic) |
| xan | 餐: | dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây) |
| xun | 餐: | xun xoe |

Tìm hình ảnh cho: 餐 Tìm thêm nội dung cho: 餐
