động dong
Đổi sắc mặt, biến sắc. Thường chỉ có ý xúc động.Động tác và nghi dong.
◇Mạnh Tử 孟子:
Động dong chu toàn trúng lễ giả, thịnh đức chi chí dã
動容周旋中禮者, 盛德之至也 (Tận tâm hạ 盡心下).Lay động.
◇Khuất Nguyên 屈原:
Bi thu phong chi động dong hề
悲秋風之動容兮 (Cửu chương 九章, Ai Dĩnh 哀郢) Xót thương gió thu lay động hề.
Nghĩa của 动容 trong tiếng Trung hiện đại:
观者无不为之动容。
người xem không ai mà không lộ vẻ xúc động.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 動
| động | 動: | động não; lay động |
| đụng | 動: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |

Tìm hình ảnh cho: 動容 Tìm thêm nội dung cho: 動容
