Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 動容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 動容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

động dong
Đổi sắc mặt, biến sắc. Thường chỉ có ý xúc động.Động tác và nghi dong.
◇Mạnh Tử 子:
Động dong chu toàn trúng lễ giả, thịnh đức chi chí dã
者, 也 (Tận tâm hạ 下).Lay động.
◇Khuất Nguyên 原:
Bi thu phong chi động dong hề
兮 (Cửu chương 章, Ai Dĩnh 郢) Xót thương gió thu lay động hề.

Nghĩa của 动容 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngróng] lộ vẻ xúc động; lộ vẻ cảm động。脸上出现受感动的表情。
观者无不为之动容。
người xem không ai mà không lộ vẻ xúc động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
動容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 動容 Tìm thêm nội dung cho: 動容