Từ: 反經 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反經:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phản kinh
Trái với đạo thường.Khôi phục đạo thường, quay về với lẽ thường.
◇Mạnh Tử :
Quân tử phản kinh nhi dĩ hĩ, kinh chánh tắc thứ dân hưng, thứ dân hưng tư vô tà thắc hĩ
矣, , 矣 (Tận tâm hạ 下).Không hợp với kinh điển nhà nho.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 經

canh:canh tơ chỉ vải
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
反經 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反經 Tìm thêm nội dung cho: 反經