Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 慝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慝, chiết tự chữ NẤC, NỨC, THẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慝:
慝
Pinyin: te4, ni4;
Việt bính: nik1 tik1;
慝 thắc
Nghĩa Trung Việt của từ 慝
(Danh) Gian ác, tà ác.◇Thi Kinh 詩經: Thức át khấu ngược, Vô tỉ tác thắc 式遏寇虐, 無俾作慝 (Đại Nhã 大雅, Dân lao 民勞) Ngăn chặn cướp bóc, bạo ngược, Chớ khiến làm điều ác độc.
(Danh) Kẻ xấu xa, hoại nhân.
◇Tư trị thông giám 資治通鑑: Thật chúng thắc kinh tâm chi nhật 實眾慝驚心之日 (Đức Tông Trinh Nguyên nguyên niên 德宗貞元元年) Thật là ngày cho bọn xấu ác phải kinh hồn.
(Danh) Tai hại.
(Động) Cải biến.
§ Thông thắc 忒.
nấc, như "nấc nở" (gdhn)
nức, như "nao nức, nức nở" (gdhn)
thắc, như "thắc (gian tà)" (gdhn)
Nghĩa của 慝 trong tiếng Trung hiện đại:
[tè]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: THẮC
gian ác; tội ác。邪恶;罪恶;恶念。
隐慝(人家不知道的罪恶)。
tội ác mà mọi người không biết.
Số nét: 14
Hán Việt: THẮC
gian ác; tội ác。邪恶;罪恶;恶念。
隐慝(人家不知道的罪恶)。
tội ác mà mọi người không biết.
Chữ gần giống với 慝:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慝
| nấc | 慝: | nấc nở |
| nức | 慝: | nao nức, nức nở |
| thắc | 慝: | thắc (gian tà) |

Tìm hình ảnh cho: 慝 Tìm thêm nội dung cho: 慝
