Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 慝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慝, chiết tự chữ NẤC, NỨC, THẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慝:

慝 thắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慝

Chiết tự chữ nấc, nức, thắc bao gồm chữ 匿 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

慝 cấu thành từ 2 chữ: 匿, 心
  • nác, nước, nắc, nặc
  • tim, tâm, tấm
  • thắc [thắc]

    U+615D, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: te4, ni4;
    Việt bính: nik1 tik1;

    thắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 慝

    (Danh) Gian ác, tà ác.
    ◇Thi Kinh
    : Thức át khấu ngược, Vô tỉ tác thắc , (Đại Nhã , Dân lao ) Ngăn chặn cướp bóc, bạo ngược, Chớ khiến làm điều ác độc.

    (Danh)
    Kẻ xấu xa, hoại nhân.
    ◇Tư trị thông giám : Thật chúng thắc kinh tâm chi nhật (Đức Tông Trinh Nguyên nguyên niên ) Thật là ngày cho bọn xấu ác phải kinh hồn.

    (Danh)
    Tai hại.

    (Động)
    Cải biến.
    § Thông thắc .

    nấc, như "nấc nở" (gdhn)
    nức, như "nao nức, nức nở" (gdhn)
    thắc, như "thắc (gian tà)" (gdhn)

    Nghĩa của 慝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tè]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 14
    Hán Việt: THẮC
    gian ác; tội ác。邪恶;罪恶;恶念。
    隐慝(人家不知道的罪恶)。
    tội ác mà mọi người không biết.

    Chữ gần giống với 慝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

    Chữ gần giống 慝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慝 Tự hình chữ 慝 Tự hình chữ 慝 Tự hình chữ 慝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慝

    nấc:nấc nở
    nức:nao nức, nức nở
    thắc:thắc (gian tà)
    慝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慝 Tìm thêm nội dung cho: 慝