Từ: 名山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh sơn
Núi đẹp có tiếng.

Nghĩa của 名山 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngshān] danh sơn; núi nổi tiếng。著名的大山。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Gới ý 36 câu đối có chữ 名山:

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

名山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名山 Tìm thêm nội dung cho: 名山